dấu phẩy

Học thuật
Thân thiện
dấu phẩy

Một học sinh đặt dấu phẩy vào đúng vị trí trong câu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu câu (,): Dấu hiệu bằng chữ viết dùng để ngắt quãng tương đối ngắn trong câu, phân cách các thành phần cùng loại hoặc các vế câu đơn giản.
    • Dấu trong toán học: Dấu hiệu dùng để phân cách phần nguyên phần thập phân trong một số, hoặc dùng làm ký hiệu phụ trong các công thức toán học.
dụ sử dụng
  • Trong văn bản, câu:
    • Trong câu "Tôi thích đọc sách, nghe nhạc xem phim.", dấu phẩy được dùng để ngăn cách các động từ cùng làm bổ ngữ.
    • Dấu phẩy giúp câu văn rõ ràng, dễ hiểu hơn.
  • Trong toán học:
    • Số Pi thường được viết gần đúng 3,14. Dấu phẩyđây phân cách phần nguyên (3) phần thập phân (14).
    • Trong hình học, điểm A' (đọc "A phẩy") khác với điểm A. Dấu phẩy được viết nhỏphía trên bên phải chữ cái.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ngắt thành phần giải thích: Dấu phẩy có thể dùng để tách một thành phần giải thích, bổ sung thông tin cho chủ ngữ hoặc vị ngữ.
    • Nội, thủ đô của Việt Nam, một thành phố cổ kính.
  • Ngăn cách trạng ngữ: Dấu phẩy thường đặt sau trạng ngữ khi đứngđầu câu.
    • Vào sáng chủ nhật, công viên rất đông người.
Biến thể từ liên quan
  • Phẩy (dt.): Cách gọi tắt thông thường của dấu phẩy.
    • Câu này cần thêm một phẩy cho nghĩa.
  • Dấu câu (dt.): Nhóm các ký hiệu bao gồm dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm hỏi... dùng trong chữ viết.
  • Dấu chấm phẩy (dt.): Dấu câu (;) tác dụng ngắt quãng mạnh hơn dấu phẩy nhưng chưa bằng dấu chấm.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Dấu ngắt câu: Cụm từ mô tả chức năng chính của dấu phẩy.
  • Dấu phân cách: Nhấn mạnh chức năng phân tách các thành phần (đặc biệt trong toán học).
Lưu ý sử dụng
  • Không lạm dụng: Việc dùng quá nhiều dấu phẩy trong một câu có thể khiến câu văn rời rạc, ý bị ngắt quãng không cần thiết.
  • Phân biệt với dấu chấm trong tiếng Anh: Trong tiếng Việt, dấu phẩy (,) dùng để phân cách phần thập phân ( dụ: 12,5), trong khi tiếng Anh dùng dấu chấm (.) cho mục đích này ( dụ: 12.5).
dấu phẩy

Một học sinh đặt dấu phẩy vào đúng vị trí trong câu.

  1. dt. 1. Dấu câu (,) chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần trong nội bộ câu; còn gọi là phẩy. 2. Dấu đặt trước số lẻ trong số thập phân hoặc đặttrên bên phải một chữ dùng làm hiệu toán học để phân biệt với hiệu không dấu: 4,25 B' phân biệt với B.